1.
Industry and agriculture must be productive of good results.
Công nghiệp và nông nghiệp phải tạo ra những kết quả tốt.
2.
I will convince them to believe my effort.
Tôi sẽ thuyết phục họ tin vào nỗ lực của tôi.
3.
I cannot abide by your rules.
Tôi không thể tuân theo những luật lệ của ông được.
4.
I’m afraid I can’t persuade him.
Tôi sợ rằng không thuyết phục nổi anh ấy.
5.
It is a big tourist attraction.
Nó là một địa điểm rất hấp dẫn khách du lịch.
6.
I will try to attract them.
Tôi sẽ cố thu hút họ.
7.
Prices vary with the seasons.
Giá cả thay đổi theo mùa.
8.
Please sign the agreement.
Mời ông ký vào bản hợp đồng.
9.
Please try the following steps to resolve the issue.
Hãy thử những bước sau để giải quyết vấn đề.
10.
People are not lazy. They simply have impotent goals – that is, goals that do not inspire them.
Con người không lười biếng. Họ chỉ cần có những mục tiêu bất lực – đó là, mục tiêu mà không truyền cảm hứng cho họ.
11.
We’ll all cover for you.
Tất cả chúng tôi sẽ làm thay anh.
12.
When does the lease expire?
Khi nào hợp đồng thuê hết hạn?
13.
We are agreeable to ship the goods immediately.
Chúng tôi tán thành giao hàng ngay lập tức.
14.
She shows remarkable assurance on stage for one so young.
Trên sân khấu cô ta biểu lộ sự tự tin phi thường đối với một người còn trẻ như cô.
15.
Do you require a deposit?
Cô có yêu cầu đặt cọc không?
16.
Determine exactly how high the mountain is.
Hãy xác định chính xác ngọn núi cao bao nhiêu.
17.
Does he contact you frequently?
Anh ấy có thường xuyên liên lạc với bạn không?
18.
Don’t be uneasy about the consequence.
Không cần thấp thỏm lo âu về hậu quả.
19.
You haven’t tried to engage in riding a motor boat before, have you?
Bạn chưa bao giờ tham gia lái thuyền máy trước đây, phải không?
20.
you establish your bona fides.
anh hãy xây dựng cho mình lòng chân thật.
21.
Your purchase specifications are very detailed. You specify moisture content, colour and flavour.
Ông đề ra những qui cách rất chi tiết trong việc mua hàng. Ông quy định độ ẩm, màu sắc và hương vị.
22.
The book is comparable to the one he wrote before.
Cuốn sách này có thể so sánh được với quyển sách ông ấy đã viết trước đây.
23.
The new energy-saving bulbs consume less electricity.
Mấy cái bóng đèn tiết kiệm năng lượng này tiêu thụ ít điện hơn.
24.
The provision of specialist teachers is being increased.
Việc cung cấp các thầy giáo chuyên nghiệp được gia tăng.
25.
This contract includes a provision for salary increases overtime.
Bản hợp đồng này bao gồm điều khoản tăng lương làm việc ngoài giờ.
26.
The commodity market is developing.
Thị trường hàng hóa đang phát triển.
27.
The Managing Director is worried about productivity and has decided to engage consultants.
Giám đốc điều hành lo lắng về sản xuất và đã quyết định thuê những nhà cố vấn.
28.
The firm is considered to be highly reputable.
Công ty được xem là có uy tín cao.
29.
They consider themselves very important.
Bọn họ tự coi mình rất quan trọng.
30.
The comparison between A and B is difficult.
So sánh giữa A với B thật là khó.
31.
“Must” is used to express an obligation.
Từ “must” được dùng để diễn tả sự bắt buộc.
32.
Up to now, the provider has not delivered to us.
Tới bây giờ nhà cung cấp vẫn chưa giao hàng cho chúng tôi.
33.
A Mediator has been called in to resolve the crisis.
Một nhà hòa giải đã được mời đến để giải quyết vụ khủng hoảng.
34.
Could you be more specific?
Anh có thể nói rõ hơn được không?
35.
Her predominant characteristic is honesty.
Tính cách nổi bật nhất của cô ấy là trung thực.
36.
How can I convince you of her honesty?
Tôi làm thế nào để có thể thuyết phục bạn về lòng trung thực của cô ấy?
37.
He tore down my reputation.
Anh ta đã làm mất thanh danh của tôi.
38.
His silence seemed to imply agreement.
Sự im lặng của nó ngụ ý thỏa mãn.
39.
Our first sight of the dingy little hotel did not inspire us with much confidence.
Thoạt nhìn chúng tôi không mấy tin tưởng vào cái khách sạn xám xịt đó.
40.
Nothing can satisfy his demands.
Không gì có thể thỏa mãn những yêu cầu của anh ta.
41.
Love had seemed of little consequence to Mrs. Kane.
Đối với bà Kane, tình yêu chả có nghĩa gì lắm.

Nguồn:https://madisonrep.org/

Leave a Reply